反响
fǎnxiǎng HSK6
Nghĩa
phản hồi, tiếng vang, dư luận
名
“这个消息引起了很大反响。”
Zhège xiāoxī yǐnqǐle hěn dà fǎnxiǎng.Tin tức này đã gây ra phản hồi lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个消息引起了很大反响。”
Zhège xiāoxī yǐnqǐle hěn dà fǎnxiǎng.Tin tức này đã gây ra phản hồi lớn.
Đang tải...