犯
fàn HSK6
Nghĩa
phạm, vi phạm; tái phát (bệnh, tật)
动
“他犯了严重的错误。”
Tā fàn le yánzhòng de cuòwù.Anh ấy đã phạm sai lầm nghiêm trọng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他犯了严重的错误。”
Tā fàn le yánzhòng de cuòwù.Anh ấy đã phạm sai lầm nghiêm trọng.
Đang tải...