犯罪
fànzuì HSK6
Nghĩa
phạm tội, phạm pháp
“他因抢劫而犯罪。”
Tā yīn qiǎngbó ér fànzuì.Anh ấy phạm tội cướp giật.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因抢劫而犯罪。”
Tā yīn qiǎngbó ér fànzuì.Anh ấy phạm tội cướp giật.
Đang tải...