飞船
fēichuán HSK6
Nghĩa
phi thuyền, tàu vũ trụ
名
“飞船成功进入轨道。”
Fēichuán chénggōng jìnrù guǐdào.Phi thuyền đã thành công vào quỹ đạo.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“飞船成功进入轨道。”
Fēichuán chénggōng jìnrù guǐdào.Phi thuyền đã thành công vào quỹ đạo.
Đang tải...