服
fú HSK6
Nghĩa
uống (thuốc); phục tùng, phục vụ
动
“医生让我服药三天。”
Yīshēng ràng wǒ fúyào sān tiān.Bác sĩ bảo tôi uống thuốc ba ngày.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生让我服药三天。”
Yīshēng ràng wǒ fúyào sān tiān.Bác sĩ bảo tôi uống thuốc ba ngày.
Đang tải...