浮
fú HSK6
Nghĩa
nổi (trên mặt nước); hời hợt, nông cạn
动
“泡沫浮在水面上。”
Pàomò fú zài shuǐmiàn shàng.Bọt nổi trên mặt nước.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“泡沫浮在水面上。”
Pàomò fú zài shuǐmiàn shàng.Bọt nổi trên mặt nước.
Đang tải...