复苏
fùsū HSK6
Nghĩa
hồi phục, phục hồi (kinh tế, sức khỏe)
动
“经济正在复苏。”
Jīngjì zhèngzài fùsū.Kinh tế đang hồi phục.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“经济正在复苏。”
Jīngjì zhèngzài fùsū.Kinh tế đang hồi phục.
Đang tải...