富人
fùrén HSK6
Nghĩa
người giàu
名
“富人常常投资房地产。”
Fùrén chángcháng tóuzī fángdìchǎn.Người giàu thường đầu tư vào bất động sản.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“富人常常投资房地产。”
Fùrén chángcháng tóuzī fángdìchǎn.Người giàu thường đầu tư vào bất động sản.
Đang tải...