富有
fùyǒu HSK6
Nghĩa
giàu có; giàu về, dồi dào
形/动
“他家里富有文化传统。”
Tā jiālǐ fùyǒu wénhuà chuántǒng.Gia đình anh ấy giàu có truyền thống văn hóa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他家里富有文化传统。”
Tā jiālǐ fùyǒu wénhuà chuántǒng.Gia đình anh ấy giàu có truyền thống văn hóa.
Đang tải...