赶忙
gǎnmáng HSK6
Nghĩa
vội vàng, vội vã, gấp rút
副
“他赶忙去医院看望病人。”
Tā gǎnmáng qù yīyuàn kànwàng bìngrén.Anh ấy vội vàng đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他赶忙去医院看望病人。”
Tā gǎnmáng qù yīyuàn kànwàng bìngrén.Anh ấy vội vàng đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
Đang tải...