敢于
gǎnyú HSK6
Nghĩa
dám (làm gì đó)
动
“她敢于面对困难和挑战。”
Tā gǎnyú miànduì kùnnán hé tiǎozhàn.Cô ấy dám đối mặt với khó khăn và thử thách.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她敢于面对困难和挑战。”
Tā gǎnyú miànduì kùnnán hé tiǎozhàn.Cô ấy dám đối mặt với khó khăn và thử thách.
Đang tải...