刚好
gānghǎo HSK6
Nghĩa
vừa vặn, vừa đúng, vừa hay
副
“时间刚好,我们准时到了。”
Shíjiān gānghǎo, wǒmen zhǔnshí dào le.Thời gian vừa vặn, chúng tôi đến đúng giờ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“时间刚好,我们准时到了。”
Shíjiān gānghǎo, wǒmen zhǔnshí dào le.Thời gian vừa vặn, chúng tôi đến đúng giờ.
Đang tải...