Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高层

gāocéng HSK6

Nghĩa

tầng cao, cao tầng; cấp cao 名/形

“高层领导召开了重要会议。”
Gāocéng lǐngdǎo zhàokāi le zhòngyào huìyì.
Lãnh đạo cấp cao đã tổ chức cuộc họp quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...