高层
gāocéng HSK6
Nghĩa
tầng cao, cao tầng; cấp cao
名/形
“高层领导召开了重要会议。”
Gāocéng lǐngdǎo zhàokāi le zhòngyào huìyì.Lãnh đạo cấp cao đã tổ chức cuộc họp quan trọng.