高等
gāoděng HSK6
Nghĩa
bậc cao, cao đẳng, cao cấp
形
“他在一所高等学校学习。”
Tā zài yī suǒ gāoděng xuéxiào xuéxí.Anh ấy học ở một trường cao đẳng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在一所高等学校学习。”
Tā zài yī suǒ gāoděng xuéxiào xuéxí.Anh ấy học ở một trường cao đẳng.
Đang tải...