更是
gèng shì HSK6
Nghĩa
lại càng, càng thêm
“他更是努力工作了。”
Tā gèng shì nǔlì gōngzuò le.Anh ấy càng thêm chăm chỉ làm việc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他更是努力工作了。”
Tā gèng shì nǔlì gōngzuò le.Anh ấy càng thêm chăm chỉ làm việc.
Đang tải...