Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工商

gōngshāng HSK6

Nghĩa

công thương (công nghiệp và thương mại) 名

“工商部门加强了监管。”
Gōngshāng bùmén jiāqiáng le jiānguǎn.
Bộ phận công thương đã tăng cường quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...