公
gōng HSK6
Nghĩa
công cộng, chung; (con) đực
形
“公园里有很多人散步。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén sànbù.Có nhiều người đi dạo trong công viên.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公园里有很多人散步。”
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén sànbù.Có nhiều người đi dạo trong công viên.
Đang tải...