公众
gōngzhòng HSK6
Nghĩa
công chúng, quần chúng
名
“公众对这个问题非常关注。”
Gōngzhòng duì zhège wèntí fēicháng guānzhù.Công chúng rất quan tâm đến vấn đề này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公众对这个问题非常关注。”
Gōngzhòng duì zhège wèntí fēicháng guānzhù.Công chúng rất quan tâm đến vấn đề này.
Đang tải...