股
gǔ HSK6
Nghĩa
(lượng từ) luồng, làn; cổ phần; đùi
量
“他买了三股股票。”
Tā mǎile sān gǔ gǔpiàn.Anh ấy đã mua ba cổ phần cổ phiếu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他买了三股股票。”
Tā mǎile sān gǔ gǔpiàn.Anh ấy đã mua ba cổ phần cổ phiếu.
Đang tải...