关爱
guān'ài HSK6
Nghĩa
quan tâm yêu thương, chăm lo
动
“父母要关爱孩子。”
Fùmǔ yào guān'ài háizi.Cha mẹ cần chăm sóc và yêu thương con cái.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母要关爱孩子。”
Fùmǔ yào guān'ài háizi.Cha mẹ cần chăm sóc và yêu thương con cái.
Đang tải...