关联
guānlián HSK6
Nghĩa
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
动
“这两个事件有关联。”
Zhè liǎng gè shìjiàn yǒu guānlián.Hai sự kiện này có liên quan với nhau.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这两个事件有关联。”
Zhè liǎng gè shìjiàn yǒu guānlián.Hai sự kiện này có liên quan với nhau.
Đang tải...