Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

管道

guǎndào HSK6

Nghĩa

đường ống; kênh (dẫn, truyền) 名

“水管破裂了,管道需要修理。”
Shuǐguǎn pòliǎole, guǎndào xūyào xiūlǐ.
Ống nước bị nứt, đường ống cần được sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...