国会
guóhuì HSK6
Nghĩa
quốc hội, nghị viện
名
“国会通过了新的法律。”
Guóhuì tōngguòle xīn de fǎlǜ.Quốc hội đã thông qua luật mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“国会通过了新的法律。”
Guóhuì tōngguòle xīn de fǎlǜ.Quốc hội đã thông qua luật mới.
Đang tải...