果酱
guǒjiàng HSK6
Nghĩa
mứt trái cây
名
“我喜欢草莓果酱。”
Wǒ xǐhuān cǎoméi guǒjiàng.Tôi thích mứt dâu tây.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢草莓果酱。”
Wǒ xǐhuān cǎoméi guǒjiàng.Tôi thích mứt dâu tây.
Đang tải...