果树
guǒshù HSK6
Nghĩa
cây ăn quả
名
“果园里种满了果树。”
Guǒyuán lǐ zhòng mǎnle guǒshù.Vườn cây ăn quả đầy những cây ăn quả.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“果园里种满了果树。”
Guǒyuán lǐ zhòng mǎnle guǒshù.Vườn cây ăn quả đầy những cây ăn quả.
Đang tải...