过后
guòhòu HSK6
Nghĩa
sau đó, về sau
名
“事情过后,他才明白真相。”
Shìqing guòhòu, tā cái míngbái zhēnxiàng.Sau khi sự việc xong xuôi, anh mới hiểu được sự thật.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“事情过后,他才明白真相。”
Shìqing guòhòu, tā cái míngbái zhēnxiàng.Sau khi sự việc xong xuôi, anh mới hiểu được sự thật.
Đang tải...