过时
guòshí HSK6
Nghĩa
lỗi thời, lạc hậu; quá giờ hẹn
形
“这件衣服过时了,没人喜欢。”
Zhè jiàn yīfu guòshí le, méi rén xǐhuān.Chiếc áo này đã lỗi thời, không ai thích.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服过时了,没人喜欢。”
Zhè jiàn yīfu guòshí le, méi rén xǐhuān.Chiếc áo này đã lỗi thời, không ai thích.
Đang tải...