海底
hǎidǐ HSK6
Nghĩa
đáy biển
名
“海底有丰富的矿产资源。”
Hǎidǐ yǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.Đáy biển có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“海底有丰富的矿产资源。”
Hǎidǐ yǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.Đáy biển có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Đang tải...