海外
hǎiwài HSK6
Nghĩa
hải ngoại, nước ngoài
名
“他在海外工作多年。”
Tā zài hǎiwài gōngzuò duōnián.Anh ấy làm việc ở nước ngoài nhiều năm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在海外工作多年。”
Tā zài hǎiwài gōngzuò duōnián.Anh ấy làm việc ở nước ngoài nhiều năm.
Đang tải...