好似
hǎosì HSK6
Nghĩa
tựa như, giống như, dường như
动
“他好似没听见我说话。”
Tā hǎosì méi tīngjiàn wǒ shuōhuà.Anh ấy dường như không nghe thấy tôi nói.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他好似没听见我说话。”
Tā hǎosì méi tīngjiàn wǒ shuōhuà.Anh ấy dường như không nghe thấy tôi nói.
Đang tải...