Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

衡量

héngliáng HSK6

Nghĩa

cân nhắc, đánh giá, đo lường 动

“我们要衡量利弊再做决定。”
Wǒmen yào héngliáng lìbì zài zuò juédìng.
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại rồi mới đưa ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...