互动
hùdòng HSK6
Nghĩa
tương tác, giao lưu qua lại
动
“线上互动让课程更有趣。”
Xiànzhuàn hùdòng ràng kèchéng gèng yǒuqù.Tương tác trực tuyến khiến bài học thú vị hơn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“线上互动让课程更有趣。”
Xiànzhuàn hùdòng ràng kèchéng gèng yǒuqù.Tương tác trực tuyến khiến bài học thú vị hơn.
Đang tải...