户外
hùwài HSK6
Nghĩa
ngoài trời
名
“户外运动有益健康。”
Hùwài yùndòng yǒuyì jiànkāng.Vận động ngoài trời có lợi cho sức khỏe.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“户外运动有益健康。”
Hùwài yùndòng yǒuyì jiànkāng.Vận động ngoài trời có lợi cho sức khỏe.
Đang tải...