花费
huāfèi HSK6
Nghĩa
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
动
“这个项目花费了大量资金。”
Zhè gè xiàngmù huāfèi le dàliàng zījīn.Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn tiền vốn.