Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

花费

huāfèi HSK6

Nghĩa

tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí 动

“这个项目花费了大量资金。”
Zhè gè xiàngmù huāfèi le dàliàng zījīn.
Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn tiền vốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...