回应
huíyìng HSK6
Nghĩa
đáp lại, hồi đáp; sự phản hồi
动
“他没有回应我的消息。”
Tā méiyǒu huíyìng wǒ de xiāoxī.Anh ấy không hồi đáp tin nhắn của tôi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他没有回应我的消息。”
Tā méiyǒu huíyìng wǒ de xiāoxī.Anh ấy không hồi đáp tin nhắn của tôi.
Đang tải...