会见
huìjiàn HSK6
Nghĩa
hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến
动
“总统会见了外国大使。”
Zǒngtǒng huìjiàn le wàiguó dàshǐ.Tổng thống đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“总统会见了外国大使。”
Zǒngtǒng huìjiàn le wàiguó dàshǐ.Tổng thống đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
Đang tải...