昏
hūn HSK6
Nghĩa
ngất, mê man; tối mờ, u mê
动
“他昏倒在地上。”
Tā hūn dǎo zài dìshàng.Anh ấy ngất xỉu trên mặt đất.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他昏倒在地上。”
Tā hūn dǎo zài dìshàng.Anh ấy ngất xỉu trên mặt đất.
Đang tải...