机动车
jīdòngchē HSK6
Nghĩa
xe cơ giới
名
“机动车必须上牌照。”
Jīdòngchē bìxū shàng pázhào.Xe cơ giới phải đăng ký biển số.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“机动车必须上牌照。”
Jīdòngchē bìxū shàng pázhào.Xe cơ giới phải đăng ký biển số.
Đang tải...