Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基督教

Jīdūjiào HSK6

Nghĩa

Cơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa 名

“基督教在欧洲传播很广。”
Jīdūjiào zài Ōuzhōu chuánbō hěn guǎng.
Cơ Đốc giáo lan truyền rất rộng rãi ở châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...