吉利
jílì HSK6
Nghĩa
may mắn, cát lợi, tốt lành
形
“新车带来吉利的预兆。”
Xīn chē dài lái jílì de yùzhào.Chiếc xe mới mang lại dấu hiệu may mắn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“新车带来吉利的预兆。”
Xīn chē dài lái jílì de yùzhào.Chiếc xe mới mang lại dấu hiệu may mắn.
Đang tải...