吉祥
jíxiáng HSK6
Nghĩa
cát tường, may mắn, tốt lành
形
“春节是吉祥的日子。”
Chūnjié shì jíxiáng de rìzi.Tết Nguyên Đán là ngày cát tường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春节是吉祥的日子。”
Chūnjié shì jíxiáng de rìzi.Tết Nguyên Đán là ngày cát tường.
Đang tải...