急救
jíjiù HSK6
Nghĩa
cấp cứu, sơ cứu
动
“急救中心很快赶到现场。”
Jíjiù zhōngxīn hěn kuài gǎndào xiànchǎng.Trung tâm cấp cứu đã nhanh chóng đến hiện trường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“急救中心很快赶到现场。”
Jíjiù zhōngxīn hěn kuài gǎndào xiànchǎng.Trung tâm cấp cứu đã nhanh chóng đến hiện trường.
Đang tải...