集
jí HSK6
Nghĩa
tập hợp, tụ họp; tập (phim, sách)
名/量
“大家集会讨论新计划。”
Dàjiā jíhuì tǎolùn xīn jìhuà.Mọi người tụ họp để thảo luận kế hoạch mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大家集会讨论新计划。”
Dàjiā jíhuì tǎolùn xīn jìhuà.Mọi người tụ họp để thảo luận kế hoạch mới.
Đang tải...