剑
jiàn HSK6
Nghĩa
kiếm (thanh kiếm)
名
“他手持一把剑。”
Tā shǒuchí yī bǎ jiàn.Anh ấy cầm một thanh kiếm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他手持一把剑。”
Tā shǒuchí yī bǎ jiàn.Anh ấy cầm một thanh kiếm.
Đang tải...