箭
jiàn HSK6
Nghĩa
mũi tên
名
“他用箭射中了靶心。”
Tā yòng jiàn shè zhòng le bǎ xīn.Anh ấy dùng mũi tên bắn trúng tâm bia.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用箭射中了靶心。”
Tā yòng jiàn shè zhòng le bǎ xīn.Anh ấy dùng mũi tên bắn trúng tâm bia.
Đang tải...