脚印
jiǎoyìn HSK6
Nghĩa
dấu chân, vết chân
名
“雪地上留下了脚印。”
Xuě dì shàng liú xià le jiǎo yìn.Trên tuyết để lại dấu chân.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“雪地上留下了脚印。”
Xuě dì shàng liú xià le jiǎo yìn.Trên tuyết để lại dấu chân.
Đang tải...