教堂
jiàotáng HSK6
Nghĩa
nhà thờ, giáo đường
名
“教堂里传来唱诗声。”
Jiào táng lǐ chuán lái chàng shī shēng.Tiếng hát thánh ca truyền trong nhà thờ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“教堂里传来唱诗声。”
Jiào táng lǐ chuán lái chàng shī shēng.Tiếng hát thánh ca truyền trong nhà thờ.
Đang tải...