解说
jiěshuō HSK6
Nghĩa
thuyết minh, bình luận, giảng giải
动
“他在比赛中解说比赛。”
Tā zài bǐ sài zhōng jiě shuō bǐ sài.Anh ấy thuyết minh trận đấu trong cuộc thi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在比赛中解说比赛。”
Tā zài bǐ sài zhōng jiě shuō bǐ sài.Anh ấy thuyết minh trận đấu trong cuộc thi.
Đang tải...