界
jiè HSK6
Nghĩa
ranh giới, giới hạn; giới, ngành
名
“国家之间有明确的界限。”
Guó jiā zhī jiān yǒu míng què de jiè xiàn.Giữa các quốc gia có ranh giới rõ ràng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“国家之间有明确的界限。”
Guó jiā zhī jiān yǒu míng què de jiè xiàn.Giữa các quốc gia có ranh giới rõ ràng.
Đang tải...