金钱
jīnqián HSK6
Nghĩa
tiền bạc, tiền tài
名
“他为了金钱努力工作。”
Tā wèi le jīn qián nǔ lì gōng zuò.Anh ấy làm việc chăm chỉ vì tiền bạc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他为了金钱努力工作。”
Tā wèi le jīn qián nǔ lì gōng zuò.Anh ấy làm việc chăm chỉ vì tiền bạc.
Đang tải...